KN3T26 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

皮膚の 状態を、よく(  )します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

観察(かんさつ)= quan sát

注意して よく 見ることが「観察」です。

観察 là quan sát kỹ lưỡng.

解説

訳:
(Quan sát) kỹ tình trạng da.

例文:
食事中も、むせや 表情を 観察します。
(Trong bữa ăn cũng quan sát sặc và nét mặt.)

ひっかけポイント
「観光」は 旅行、「感想」は 気持ち、「乾杯」は お祝いの ことばです。
観光 là du lịch, 感想 là cảm tưởng, 乾杯 là cạn ly.

Câu hỏi liên quan

KN3T25KN3T27

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt