KN2T18 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

入浴後は、クリームで 皮膚の(  )を します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

保湿(ほしつ)= dưỡng ẩm

皮膚の うるおいを 保つことが「保湿」です。

保湿 là giữ ẩm cho da.

解説

訳:
Sau khi tắm, (dưỡng ẩm) da bằng kem.

例文:
高齢者の 皮膚は 乾燥しやすいので、保湿が 大切です。
(Da người già dễ khô nên dưỡng ẩm rất quan trọng.)

ひっかけポイント
「保存」「保証」「保管」は、皮膚の うるおいでは ありません。
保存, 保証, 保管 không phải độ ẩm da.

Câu hỏi liên quan

KN2T17KN2T19

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt