KN3T212 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

あしたは、朝 7時に(  )します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

出勤(しゅっきん)= đi làm

仕事に 行くことを「出勤」と いいます。

出勤 là đi làm.

解説

訳:
Mai tôi (đi làm) lúc 7 giờ.

例文:
出勤したら、まず 申し送りを 聞きます。
(Đến nơi làm thì nghe bàn giao trước.)

ひっかけポイント
「出発」は 出かけること、「出席」は 会、「出場」は 大会の ことばです。
出発 là xuất phát, 出席 là dự họp, 出場 là thi đấu.

Câu hỏi liên quan

KN3T211KN3T213

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt