KN3T211 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

その 仕事の(  )に、直接 聞いて ください。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

担当者(たんとうしゃ)= người phụ trách

その 仕事を 受け持つ 人が「担当者」です。

担当者 là người chịu trách nhiệm việc đó.

解説

訳:
Xin hỏi trực tiếp (người phụ trách) việc đó.

例文:
利用者ごとに、担当者が 決まって います。
(Mỗi người sử dụng dịch vụ có người phụ trách riêng.)

ひっかけポイント
「配達者」「作曲者」「発明者」は、介護の 受け持ちの 人では ありません。
Những người kia không phải phụ trách chăm sóc.

Câu hỏi liên quan

KN3T210KN3T212

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt