KN3T4 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

介護の 内容は、その日の うちに (  )に 書きます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

記録(きろく)= hồ sơ ghi chép

介護で 行ったことを 書いて のこすものが「記録」です。

Ghi chép lại nội dung chăm sóc đã làm gọi là 記録 (hồ sơ).

解説

訳:
Nội dung chăm sóc được ghi vào (hồ sơ) ngay trong ngày.

例文:
記録で 利用者の 情報を 確認できます。
(Có thể xem thông tin người sử dụng dịch vụ trong hồ sơ.)

ひっかけポイント
「切符」「広告」「領収書」には、介護の 内容を 書きません。
Không ghi nội dung chăm sóc lên vé, quảng cáo hay hóa đơn.

Câu hỏi liên quan

KN3T3KN3T5

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt