KN2T203 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

入浴できない 日は、ベッドの 上で(  )を 行うことも あります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

洗髪(せんぱつ)= gội đầu

かみを あらうことを「洗髪」と いいます。

洗髪 nghĩa là gội đầu.

解説

訳:
Ngày không tắm được thì có thể (gội đầu) tại giường.

例文:
洗髪の あとは、しっかり かわかします。
(Gội xong phải sấy khô kỹ.)

ひっかけポイント
「洗車」は 車、「洗顔」は 顔、「洗濯」は 服を あらう ことばです。
洗車 là rửa xe, 洗顔 là rửa mặt, 洗濯 là giặt đồ.

Câu hỏi liên quan

← KN2T202KN2T204 →

日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt