KN4T14 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
浴槽に 入らない 日は、( )を あびます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
シャワー(しゃわー)= vòi sen
「あびる」のは シャワーです。
あびる dùng với tắm vòi sen.
解説
訳:
Ngày không tắm bồn thì tắm (vòi sen).
例文:
シャワーの お湯は、先に 介護職が 温度を たしかめます。
(Nhân viên chăm sóc kiểm tra nhiệt độ vòi sen trước.)
ひっかけポイント
「テレビ」「ラジオ」「エアコン」は、あびる ものでは ありません。
Không thể 'tắm' tivi, radio, máy lạnh.
Câu hỏi liên quan
- KN2T203Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T4Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T27Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T2Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T201Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T202Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt