KN4T10 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

食事の あとで、(  )を はずして あらいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

入れ歯(いれば)= răng giả

食後に はずして あらう、口の 中の ものは「入れ歯」です。

Răng giả được tháo ra rửa sau bữa ăn.

解説

訳:
Sau bữa ăn, tôi tháo (răng giả) ra rửa.

例文:
入れ歯は「義歯」とも いいます。
(Răng giả còn gọi là 義歯.)

ひっかけポイント
「めがね」「とけい」「ぼうし」は、口の 中に 入れる ものでは ありません。
Kính, đồng hồ, mũ không phải thứ cho vào miệng.

Câu hỏi liên quan

KN4T9KN4T11

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt