KN4T10 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
食事の あとで、( )を はずして あらいます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
入れ歯(いれば)= răng giả
食後に はずして あらう、口の 中の ものは「入れ歯」です。
Răng giả được tháo ra rửa sau bữa ăn.
解説
訳:
Sau bữa ăn, tôi tháo (răng giả) ra rửa.
例文:
入れ歯は「義歯」とも いいます。
(Răng giả còn gọi là 義歯.)
ひっかけポイント
「めがね」「とけい」「ぼうし」は、口の 中に 入れる ものでは ありません。
Kính, đồng hồ, mũ không phải thứ cho vào miệng.
Câu hỏi liên quan
- KN4T3Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T21Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T220Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T217Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt