KN5T13 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N5Từ vựng điều dưỡng

食事の あとで、(  )を みがきます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

歯(は)= răng

みがくのは「歯」です。

Thứ để chải là 歯 (răng).

解説

訳:
Sau bữa ăn, tôi đánh (răng).

例文:
歯ブラシで、歯を みがきます。
(Tôi đánh răng bằng bàn chải.)

ひっかけポイント
「目」「耳」「手」は、ブラシで みがく ところでは ありません。
Mắt, tai, tay không phải thứ để chải.

Câu hỏi liên quan

KN5T12KN5T14

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt