KN4T217 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

(  )に お湯を 入れて、足を あらいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

洗面器(せんめんき)= chậu rửa

水や お湯を 入れる 浅い 入れ物が「洗面器」です。

Chậu là đồ đựng nước nông.

解説

訳:
Đổ nước ấm vào (chậu) rồi rửa chân.

例文:
足浴は、ねむりを よくする 効果も あります。
(Ngâm chân cũng giúp ngủ ngon.)

ひっかけポイント
「すいとう」「きゅうす」「コップ」は、足を あらう 入れ物では ありません。
Bình nước, ấm trà, cốc không dùng rửa chân.

Câu hỏi liên quan

KN4T216KN4T218

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt