KN2T202 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
服は、( )で ぬいでから 浴室に 入ります。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
脱衣室(だついしつ)= phòng thay đồ (trước khi tắm)
入浴の 前に 服を ぬぐ 部屋が「脱衣室」です。
脱衣室 là phòng cởi đồ trước khi tắm.
解説
訳:
Cởi đồ ở (phòng thay đồ) rồi mới vào phòng tắm.
例文:
冬は、脱衣室も あたためて おきます。
(Mùa đông phải sưởi ấm cả phòng thay đồ.)
ひっかけポイント
「会議室」「調理室」「洗濯室」は、入浴の 部屋では ありません。
Phòng họp, bếp, phòng giặt không phải phòng tắm.
Câu hỏi liên quan
- KN5T205Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T30Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T3Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T19Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt