KN3T2 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

食事の 前に、アレルギーが ないか (  )します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

確認(かくにん)= xác nhận (kiểm tra)

まちがいが ないか しらべることは「確認」です。

Kiểm tra để chắc chắn không có sai sót là 確認.

解説

訳:
Trước bữa ăn, tôi (kiểm tra) xem có dị ứng hay không.

例文:
薬の 名前を 確認してから わたします。
(Tôi xác nhận tên thuốc rồi mới đưa.)

ひっかけポイント
「運転」「掃除」「計算」は、しらべる いみでは ありません。
Lái xe, dọn dẹp, tính toán không có nghĩa là kiểm tra.

Câu hỏi liên quan

KN3T1KN3T3

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt