KN3T2 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
食事の 前に、アレルギーが ないか ( )します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
確認(かくにん)= xác nhận (kiểm tra)
まちがいが ないか しらべることは「確認」です。
Kiểm tra để chắc chắn không có sai sót là 確認.
解説
訳:
Trước bữa ăn, tôi (kiểm tra) xem có dị ứng hay không.
例文:
薬の 名前を 確認してから わたします。
(Tôi xác nhận tên thuốc rồi mới đưa.)
ひっかけポイント
「運転」「掃除」「計算」は、しらべる いみでは ありません。
Lái xe, dọn dẹp, tính toán không có nghĩa là kiểm tra.
Câu hỏi liên quan
- KN4T208Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T201Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T220Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T25Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt