KN4T213 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

きのうから(  )が つづいて いるので、水分を とります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

下痢(げり)= tiêu chảy

便が 水のように やわらかく なることが「下痢」です。

下痢 là đi ngoài phân lỏng.

解説

訳:
(Tiêu chảy) từ hôm qua nên phải bù nước.

例文:
下痢の ときは、脱水に 気を つけます。
(Bị tiêu chảy phải đề phòng mất nước.)

ひっかけポイント
「虫歯」は 歯、「ねつ」「せき」は べつの 症状です。
虫歯 là sâu răng; sốt, ho là triệu chứng khác.

Câu hỏi liên quan

KN4T212KN4T214

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt