KN2T206 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

かたい ものは、小さく(  )で 出します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

きざむ(きざむ)= băm nhỏ (thái nhỏ)

食べやすいように 細かく 切ることが「きざむ」です。

きざむ là cắt nhỏ thức ăn cho dễ ăn.

解説

訳:
Đồ cứng thì (băm) nhỏ rồi mới dọn.

例文:
きざみ食も、誤嚥に 注意して 介助します。
(Món băm nhỏ vẫn phải đề phòng sặc.)

ひっかけポイント
「ならぶ」「はこぶ」「つつむ」は、細かく 切ることでは ありません。
Xếp hàng, mang vác, gói bọc không phải băm nhỏ.

Câu hỏi liên quan

← KN2T205KN2T207 →

日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt