KN2T21 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
からだの 水分が 足りなく なることを( )と いいます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
脱水(だっすい)= mất nước
水分が 不足した 状態が「脱水」です。
脱水 là tình trạng thiếu nước trong cơ thể.
解説
訳:
Thiếu nước trong cơ thể gọi là (脱水).
例文:
高齢者は のどの かわきを 感じにくいので、脱水に 注意します。
(Người già ít cảm thấy khát nên cần chú ý mất nước.)
ひっかけポイント
「脱衣」は 服を ぬぐこと、「脱線」「脱出」は 水分と 関係ありません。
脱衣 là cởi đồ; 脱線, 脱出 không liên quan nước.
Câu hỏi liên quan
- KN2T22Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T6Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T24Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T217Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T205Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt