KN5T204 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
手を あらうときは、( )の あいだも あらいます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
ゆび(ゆび)= ngón tay
手の さきの ほそい 部分が「ゆび」です。
Ngón tay ở đầu bàn tay.
解説
訳:
Rửa tay phải rửa cả kẽ (ngón tay).
例文:
ゆびの つめも、みじかく きります。
(Cắt ngắn cả móng tay.)
ひっかけポイント
「みみ」「ひざ」「くび」は、手には ありません。
Tai, gối, cổ không thuộc bàn tay.
Câu hỏi liên quan
- KN4T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T10Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T217Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T219Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T205Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt