KN3T15 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
おふろの お湯の( )を 確認します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
温度(おんど)= nhiệt độ
あつさ・つめたさの 度合いが「温度」です。
温度 là mức độ nóng lạnh.
解説
訳:
Kiểm tra (nhiệt độ) nước tắm.
例文:
居室の 温度と 湿度も 調整します。
(Điều chỉnh cả nhiệt độ và độ ẩm phòng.)
ひっかけポイント
「速度」は はやさ、「角度」は かたむき、「濃度」は こさの ことです。
速度 là tốc độ, 角度 là góc, 濃度 là nồng độ.
Câu hỏi liên quan
- KN2T201Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN4T217Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T213Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T21Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN5T220Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1J14Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt