N2J14 | JLPT

N2Từ ghép & Ngữ pháp

運転免許は取った(  )、車を買う余裕がなく、ほとんど運転していない。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

〜ものの(ものの)= tuy... nhưng

形の似た「もの」系文型の使い分けを問う定番問題です。「AもののB」で「Aしたけれども、実際はB」という逆接を表します。免許は取ったが運転していない、という文脈です。

「AもののB」diễn tả nghịch tiếp tuy A nhưng thực tế B: lấy bằng lái rồi nhưng hầu như không lái.

解説

訳:
Tuy đã lấy bằng lái xe nhưng không đủ tiền mua xe nên tôi hầu như không lái.

例文:
新しいパソコンを買ったものの、使い方がよく分からない。
(Tuy đã mua máy tính mới nhưng tôi không rành cách dùng.)

ひっかけポイント
「ものなら」は「もし〜できるなら」という仮定で、逆接にはなりません。
「ものなら」là giả định nếu mà có thể..., không tạo nghĩa nghịch tiếp.

Câu hỏi liên quan

N2J13N2J15

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia