N2T15 | JLPT

N2Từ vựng

彼女は面倒な仕事でも嫌な顔をせずに(  )人だ。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

引き受ける(ひきうける)= đảm nhận

複合動詞「引き〜」の使い分けを問うN2定番問題です。頼まれた仕事や役割を受け入れて担当することが「引き受ける」です。

「引き受ける」(đảm nhận) là nhận và phụ trách công việc hay vai trò được nhờ.

解説

訳:
Cô ấy là người dù việc phiền phức đến đâu cũng nhận làm mà không tỏ vẻ khó chịu.

例文:
彼は会議の司会を快く引き受けてくれた。
(Anh ấy vui vẻ nhận làm người điều hành cuộc họp.)

ひっかけポイント
「引き出す」はお金や能力を外に出すこと。仕事を受ける意味はありません。
「引き出す」(rút ra) là lấy tiền hay khơi dậy năng lực, hoàn toàn không có nghĩa nhận việc.

Câu hỏi liên quan

N2T14N2T16

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia