N2T38 | JLPT

N2Từ vựng

文章だけでは説明が足りない部分は、図やグラフで(  )ことにした。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

補う(おぎなう)= bổ sung

「不足を補う」「欠点を補う」の形で覚えるN2動詞です。足りないところを付け加えて完全にすることが「補う」です。説明の不足を図で補足するという文脈です。

「補う」(bổ sung) là thêm vào chỗ thiếu để hoàn chỉnh; ở đây là dùng hình vẽ bù cho phần giải thích còn thiếu.

解説

訳:
Những phần mà chữ viết không đủ diễn đạt, chúng tôi quyết định bổ sung bằng hình và biểu đồ.

例文:
野菜が足りない分は、サプリメントで補っている。
(Phần rau còn thiếu thì tôi bổ sung bằng thực phẩm chức năng.)

ひっかけポイント
「満たす」は条件や容器をいっぱいにすること。不足に付け足す意味は「補う」です。
「満たす」(làm đầy) là lấp đầy vật chứa hay thỏa mãn điều kiện; nghĩa thêm vào chỗ thiếu là 「補う」.

Câu hỏi liên quan

N2T37N2T39

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia