N2T39 | JLPT

N2Từ vựng

時間が限られているので、本日は細かい説明は(  )ことにします。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

省く(はぶく)= lược bỏ

「手間を省く」「説明を省く」など、無駄を取り除く意味のN2動詞です。必要でない部分を取り除いて簡単にすることが「省く」です。プレゼンや文章でよく使われます。

「省く」(lược bỏ) là bỏ đi phần không cần thiết cho gọn, hay dùng trong thuyết trình và văn viết.

解説

訳:
Vì thời gian có hạn, hôm nay tôi xin lược bỏ phần giải thích chi tiết.

例文:
この機械を使えば、面倒な作業を省くことができる。
(Dùng máy này thì có thể bỏ được những thao tác phiền phức.)

ひっかけポイント
「防ぐ」は悪いことが起きないようにすること。説明を短くする意味にはなりません。
「防ぐ」(ngăn ngừa) là ngăn điều xấu xảy ra, không thể mang nghĩa rút gọn phần giải thích.

Câu hỏi liên quan

N2T38N2T40

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia