N3T30 | JLPT
机の上を( )と、気分もすっきりする。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
片付ける(かたづける)= dọn dẹp
散らかった物を整理することを「片付ける」と言います。
Sắp xếp lại đồ đạc bừa bộn gọi là 片付ける.
解説
訳:
Dọn dẹp mặt bàn thì tâm trạng cũng thấy nhẹ nhõm.
例文:
使った道具はすぐに片付けてください。
(Dụng cụ đã dùng xin hãy cất dọn ngay.)
ひっかけポイント
「引き受ける」は仕事などを受けること。整理するのは「片付ける」です。
引き受ける là nhận việc; sắp xếp gọn gàng là 片付ける.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia