N3T31 | JLPT

N3Từ vựng

今すぐ出れば、最終電車に(  )かもしれない。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

間に合う(まにあう)= kịp giờ

決まった時間に遅れないことを「間に合う」と言います。

Không bị trễ so với giờ đã định gọi là 間に合う.

解説

訳:
Nếu đi ngay bây giờ thì có thể kịp chuyến tàu cuối.

例文:
走ったおかげで、飛行機に間に合った。
(Nhờ chạy nhanh, tôi đã kịp chuyến bay.)

ひっかけポイント
「間違う」はまちがえること。時間に遅れないのは「間に合う」です。
間違う là nhầm lẫn; kịp giờ là 間に合う.

Câu hỏi liên quan

N3T30N3T32

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia