N1T40 | JLPT
事故で電車が遅れたが、終電の乗り継ぎには( )間に合った。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
辛うじて(かろうじて)= vừa vặn, sát nút
「辛うじて」は「ぎりぎりのところで、やっとのことで」という意味です。「間に合った」という結果と呼応します。結果との呼応が問われるN1レベルの副詞です。
辛うじて nghĩa là 'sát sao, chỉ vừa kịp', hô ứng với kết quả 間に合った (đã kịp). Đây là phó từ trình độ N1 được hỏi về sự hô ứng với mệnh đề kết quả.
解説
訳:
Tàu bị trễ vì tai nạn, nhưng tôi vẫn kịp sát nút chuyến nối cuối cùng.
例文:
彼は辛うじて合格点に達した。
(Anh ấy vừa vặn chạm mức điểm đỗ.)
ひっかけポイント
「危うく」は「〜ところだった」と呼応して悪い事態の寸前を表します。「あえて」は「無理を承知で」という意味です。
危うく đi với 「〜ところだった」để chỉ suýt xảy ra chuyện xấu; あえて nghĩa là 'cố tình dù biết là khó'.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia