KN3T1 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

介護施設で サービスを 受ける人を (  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

利用者(りようしゃ)= người sử dụng dịch vụ

介護サービスを 受ける人が「利用者」です。

Người nhận dịch vụ chăm sóc là 利用者.

解説

訳:
Người nhận dịch vụ tại cơ sở chăm sóc được gọi là (người sử dụng dịch vụ).

例文:
利用者の 気持ちを 大切に します。
(Chúng tôi coi trọng cảm xúc của người sử dụng dịch vụ.)

ひっかけポイント
「介護職」は サービスを する人、「医者」「家族」は サービスを 受ける人の 呼び方では ありません。
介護職 là người chăm sóc; bác sĩ và gia đình không phải cách gọi người nhận dịch vụ.

Câu hỏi liên quan

KN3J18KN3T2

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt