KN2T13 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
トイレに 間に合わず、尿が もれて しまうことを( )と いいます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
失禁(しっきん)= tiểu không tự chủ
尿や 便が もれて しまうことが「失禁」です。
失禁 là són tiểu hoặc đại tiện không tự chủ.
解説
訳:
Không kịp vào nhà vệ sinh và bị són tiểu gọi là (失禁).
例文:
失禁が あっても、利用者を 責めません。
(Không trách móc người bị són tiểu.)
ひっかけポイント
「失恋」「失業」「紛失」は、排泄と 関係が ありません。
失恋, 失業, 紛失 không liên quan bài tiết.
Câu hỏi liên quan
- KN2T2Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T17Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T20Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T2Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T217Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt