KN3T217 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

季節に 合わせて、(  )を 入れかえます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

衣類(いるい)= quần áo (y phục)

服を まとめて「衣類」と いいます。

衣類 là từ chung chỉ quần áo.

解説

訳:
Đổi (quần áo) theo mùa.

例文:
洗濯した 衣類は、他の 利用者の ものと 混ざらないように します。
(Đồ giặt xong không để lẫn với của người khác.)

ひっかけポイント
「書類」は 紙、「人類」は 人、「種類」は タイプの ことばです。
書類 là giấy tờ, 人類 là loài người, 種類 là chủng loại.

Câu hỏi liên quan

KN3T216KN3T218

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt