KN2T17 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
寝たまま 尿を とる 道具を( )と いいます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
尿器(にょうき)= bô tiểu (dùng tại giường)
ベッド上で 排尿に 使う 道具が「尿器」です。
尿器 là dụng cụ đi tiểu tại giường.
解説
訳:
Dụng cụ đi tiểu khi nằm gọi là (bô tiểu).
例文:
尿器や 差し込み便器は、使用後に 洗って 消毒します。
(Dùng xong phải rửa và khử trùng.)
ひっかけポイント
「食器」「楽器」「茶器」は、排泄の 道具では ありません。
食器, 楽器, 茶器 không phải dụng cụ vệ sinh.
Câu hỏi liên quan
- KN2T13Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T14Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T3Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T23Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T24Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T2Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt