KN2T22 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
体温が いつもより 高く なることを( )と いいます。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
発熱(はつねつ)= phát sốt
体温が 上がることが「発熱」です。
発熱 là thân nhiệt tăng cao.
解説
訳:
Thân nhiệt cao hơn bình thường gọi là (発熱).
例文:
発熱した ときは、入浴を 中止して 報告します。
(Nếu sốt thì ngừng tắm và báo cáo.)
ひっかけポイント
「発見」「発表」「発売」は、体温と 関係ありません。
発見, 発表, 発売 không liên quan thân nhiệt.
Câu hỏi liên quan
- KN2T21Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T25Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T19Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T1Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T3Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt