KN1T6 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

ベッドの はしに 腰かけて 足を 下ろした 姿勢を (  )と いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

端座位(たんざい)= ngồi ở mép giường

ベッドの はしに 座る 姿勢が「端座位」です。起き上がりの 通過点に なります。

端座位 là ngồi mép giường, một bước khi ngồi dậy.

解説

訳:
Tư thế ngồi mép giường thả chân xuống gọi là (端座位).

例文:
端座位で 足底が 床に つく 高さに ベッドを 調整します。
(Điều chỉnh giường sao cho bàn chân chạm sàn khi ngồi.)

ひっかけポイント
「仰臥位」は あおむけ、「腹臥位」は うつぶせ、「立位」は 立った 姿勢です。
仰臥位 là nằm ngửa, 腹臥位 là nằm sấp, 立位 là đứng.

Câu hỏi liên quan

KN1T5KN1T7

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt