KN2T25 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
決められた 時間の( )を 介助します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
服薬(ふくやく)= uống thuốc
薬を 飲むことを「服薬」と いいます。
服薬 nghĩa là uống thuốc.
解説
訳:
Hỗ trợ (uống thuốc) đúng giờ quy định.
例文:
服薬の あと、飲み込んだ ことを 確認します。
(Uống thuốc xong, xác nhận đã nuốt.)
ひっかけポイント
「服装」「洋服」「制服」は、薬では なく 着る ものです。
Các từ khác nói về quần áo, không phải thuốc.
Câu hỏi liên quan
- KN1T8Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T22Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T201Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T212Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T216Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T6Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt