KN2T3 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N2Từ vựng điều dưỡng

(  )の 介護では、カーテンを 閉めて プライバシーを 守ります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

排泄(はいせつ)= bài tiết (vệ sinh)

トイレや おむつなど、からだの 外へ 出すことに 関する 介護が「排泄」の 介護です。

Chăm sóc việc đi vệ sinh, thay tã là chăm sóc 排泄.

解説

訳:
Khi chăm sóc (vệ sinh), kéo rèm để giữ sự riêng tư.

例文:
排泄の 介護は、利用者の 尊厳を 大切に します。
(Khi chăm sóc vệ sinh, tôn trọng phẩm giá của người sử dụng dịch vụ.)

ひっかけポイント
「会議」「受付」「販売」に、プライバシーを 守る カーテンは 使いません。
Họp, lễ tân, bán hàng không phải cảnh chăm sóc cần rèm riêng tư.

Câu hỏi liên quan

KN2T2KN2T4

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt