KN3T19 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
熱が ありそうなので、体温計で( )を 測ります。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
体温(たいおん)= thân nhiệt
からだの 温度が「体温」です。
体温 là nhiệt độ cơ thể.
解説
訳:
Có vẻ sốt nên đo (thân nhiệt).
例文:
体温は、わきの 下で 測ることが できます。
(Có thể đo thân nhiệt ở nách.)
ひっかけポイント
「気温」は 空気、「水温」は 水、「室温」は 部屋の 温度です。
気温 là không khí, 水温 là nước, 室温 là nhiệt độ phòng.
Câu hỏi liên quan
- KN3T18Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T25Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T22Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T3Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T202Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN3T14Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt