KN4T206 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

つめが のびたので、(  )で 切ります。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

爪切り(つめきり)= bấm móng tay

つめを 切る どうぐが「爪切り」です。

Bấm móng là dụng cụ cắt móng.

解説

訳:
Móng dài rồi nên cắt bằng (bấm móng).

例文:
つめは、入浴の あとが やわらかくて 切りやすいです。
(Sau khi tắm móng mềm, dễ cắt.)

ひっかけポイント
「はさみ」「ナイフ」「かみそり」で つめを 切るのは 危険です。
Cắt móng bằng kéo, dao, dao cạo rất nguy hiểm.

Câu hỏi liên quan

KN4T205KN4T207

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt