KN1T19 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N1Từ vựng điều dưỡng

一人の 人間として 尊重されることを、(  )を 守ると いいます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

尊厳(そんげん)= phẩm giá

人としての 誇りが「尊厳」です。介護の 基本理念です。

尊厳 (phẩm giá) là nguyên tắc cơ bản của chăm sóc.

解説

訳:
Được tôn trọng như một con người là bảo vệ (phẩm giá).

例文:
介護が 必要に なっても、尊厳は 守られます。
(Dù cần được chăm sóc, phẩm giá vẫn được bảo vệ.)

ひっかけポイント
「根性」「愛想」「世間」は、人としての 誇りでは ありません。
Các từ khác không phải phẩm giá con người.

Câu hỏi liên quan

KN1T18KN1T20

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt