KN4T18 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

熱は ないですが、少し(  )が 悪いそうです。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

気分(きぶん)= cảm giác trong người

からだや こころの ぐあいを「気分」と いいます。

気分 là cảm giác trong người.

解説

訳:
Không sốt nhưng nghe nói hơi khó chịu (trong người).

例文:
気分が 悪いときは、むりを しないで 休みます。
(Khi khó chịu trong người thì nghỉ ngơi.)

ひっかけポイント
「成績」「景色」「性格」は、からだの ぐあいでは ありません。
Điểm số, phong cảnh, tính cách không phải tình trạng cơ thể.

Câu hỏi liên quan

KN4T17KN4T19

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt