KN4T220 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N4Từ vựng điều dưỡng

のこった おかずは、(  )に 入れて おきます。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

冷蔵庫(れいぞうこ)= tủ lạnh

食べ物を 冷やして 保存する 機械が「冷蔵庫」です。

Tủ lạnh bảo quản lạnh thức ăn.

解説

訳:
Thức ăn thừa cất vào (tủ lạnh).

例文:
冷蔵庫の 中の 期限も、ときどき 確認します。
(Thỉnh thoảng kiểm tra hạn dùng trong tủ lạnh.)

ひっかけポイント
「本だな」「げたばこ」「おしいれ」は、食べ物を 冷やしません。
Kệ sách, tủ giày, tủ âm tường không làm lạnh đồ ăn.

Câu hỏi liên quan

KN4T219KN5J1

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt