KN5T12 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N5Từ vựng điều dưỡng

かぜを ひいて、(  )が つまって います。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

鼻(はな)= mũi

かぜで つまるのは「鼻」です。

Khi cảm, mũi bị nghẹt.

解説

訳:
Tôi bị cảm và (mũi) bị nghẹt.

例文:
鼻を かんだら、ティッシュを すてます。
(Hỉ mũi xong thì vứt khăn giấy đi.)

ひっかけポイント
「耳」「手」「足」は、かぜで つまる ところでは ありません。
Tai, tay, chân không bị nghẹt vì cảm.

Câu hỏi liên quan

KN5T11KN5T13

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt