N1T1 | JLPT

N1Từ vựng

急激な円安が家計に与える影響について、専門家は強い(  )を示している。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

懸念(けねん)= sự lo ngại, mối quan ngại

「懸念を示す」で「心配・不安を表明する」という意味の定型表現になります。悪い結果を心配する文脈なので「懸念」が正解です。新聞・報道文で頻出するN1レベルの抽象名詞です。

「懸念を示す」là cách nói cố định nghĩa là 'bày tỏ sự lo lắng, bất an'. Vì ngữ cảnh lo ngại một kết quả xấu nên 懸念 là đáp án đúng. Đây là danh từ trừu tượng trình độ N1 thường gặp trên báo chí.

解説

訳:
Các chuyên gia đang bày tỏ sự lo ngại sâu sắc về ảnh hưởng của việc đồng yên mất giá nhanh đối với chi tiêu hộ gia đình.

例文:
個人情報の流出に懸念の声が上がっている。
(Nhiều tiếng nói lo ngại đang được đưa ra về việc rò rỉ thông tin cá nhân.)

ひっかけポイント
「未練」は過去への諦めきれない気持ち、「愛着」は好意的な執着で、悪い見通しへの心配には使えません。
未練 là tâm trạng chưa dứt bỏ được quá khứ, 愛着 là sự gắn bó yêu thích, nên cả hai đều không dùng cho nỗi lo trước viễn cảnh xấu.

Câu hỏi liên quan

N1J28N1T2

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia