N1T47 | JLPT

N1Từ vựng

新内閣は、外交については前政権の基本方針を(  )する考えを示した。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

踏襲(とうしゅう)= kế thừa, tiếp nối (đường lối)

「踏襲」は、前の人のやり方や方針をそのまま受け継ぐことです。政治や経営のニュースでよく使います。

踏襲 nghĩa là kế thừa nguyên vẹn cách làm hay đường lối của người đi trước. Hay gặp trong tin tức chính trị, kinh doanh.

解説

訳:
Nội các mới cho biết ý định kế thừa đường lối cơ bản về ngoại giao của chính quyền tiền nhiệm.

例文:
新監督は前任者の方針を踏襲しつつ、細かな改革を進めた。
(Huấn luyện viên mới vừa kế thừa đường lối của người tiền nhiệm vừa tiến hành các cải cách nhỏ.)

ひっかけポイント
「模索」は、よい方法を探し求めることです。受け継ぐという意味はありません。
模索 là mò mẫm tìm phương pháp tốt; không có nghĩa kế thừa.

Câu hỏi liên quan

N1T46N1T48

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia