N1T31 | JLPT

N1Từ vựng

彼は辞令を受け、単身で海外の支社に(  )ことになった。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

赴く(おもむく)= lên đường đến (nơi nhậm chức)

「赴く」は任務などのために、ある場所へ向かうことです。「任地/現地に赴く」の形で使われる書き言葉です。人事・赴任の文脈で頻出するN1レベルの書き言葉の動詞です。

赴く là đi tới một nơi vì nhiệm vụ, dùng trong 「任地/現地に赴く」, thuộc văn viết. Đây là động từ văn viết trình độ N1 hay gặp trong ngữ cảnh nhân sự, bổ nhiệm.

解説

訳:
Nhận quyết định điều động, anh ấy sẽ một mình sang nhậm chức tại chi nhánh nước ngoài.

例文:
大臣は自ら被災地に赴いた。
(Bộ trưởng đã đích thân đến vùng thiên tai.)

ひっかけポイント
「立ち寄る」はついでに短時間寄ることで、赴任の文脈に合いません。「臨む」は式や試合などに出る意味です。
立ち寄る là tiện đường ghé qua chốc lát, không hợp ngữ cảnh nhậm chức; 臨む là tham dự nghi lễ, trận đấu.

Câu hỏi liên quan

N1T30N1T32

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia