N2T31 | JLPT

N2Từ vựng

売り上げの減少に伴い、その企業は海外事業の(  )を迫られている。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

縮小(しゅくしょう)= thu hẹp

「拡大」の対義語。「事業を縮小する」の形でビジネス記事に頻出します。規模を小さくすることが「縮小」です。事業・規模・範囲などと組み合わせて使います。

「縮小」(thu hẹp) là làm nhỏ quy mô, dùng với kinh doanh, quy mô, phạm vi; là từ trái nghĩa của 「拡大」.

解説

訳:
Do doanh thu giảm, doanh nghiệp đó đang bị buộc phải thu hẹp hoạt động ở nước ngoài.

例文:
予算の都合で、イベントは規模を縮小して開催された。
(Vì lý do ngân sách, sự kiện được tổ chức với quy mô thu nhỏ.)

ひっかけポイント
「短縮」は時間や距離を短くすること。「事業」には「縮小」を使います。
「短縮」(rút ngắn) dùng cho thời gian hay khoảng cách; với 「事業」phải dùng 「縮小」.

Câu hỏi liên quan

N2T30N2T32

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia