N1T30 | JLPT

N1Từ vựng

長年医療に(  )者として、命の重さは誰よりも痛感している。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

携わる(たずさわる)= làm việc trong, gắn bó với (nghề)

「携わる」は仕事や事業に関係する・従事することです。「医療/教育に携わる」の形で使われる硬い表現です。自己紹介・意見文で頻出するN1レベルの動詞です。

携わる là tham gia, làm việc trong một công việc hay sự nghiệp, dùng trong 「医療/教育に携わる」với sắc thái trang trọng. Đây là động từ trình độ N1 hay gặp khi giới thiệu bản thân và trong bài nêu ý kiến.

解説

訳:
Là người đã gắn bó với ngành y nhiều năm, tôi thấm thía sức nặng của sinh mạng hơn ai hết.

例文:
彼は長年、辞書の編集に携わってきた。
(Ông ấy đã nhiều năm tham gia công việc biên soạn từ điển.)

ひっかけポイント
「属する」は組織の一員であることを表すだけで、従事する意味合いはありません。「面する」は場所が接していることです。
属する chỉ nói lên việc là thành viên của tổ chức, không có nghĩa làm nghề; 面する là (địa điểm) hướng ra, giáp với.

Câu hỏi liên quan

N1T29N1T31

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia