N1T8 | JLPT
根拠のない( )だけで他人を批判するのは、厳に慎むべきだ。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
憶測(おくそく)= sự suy đoán vô căn cứ
「憶測」は確かな根拠なしにあれこれ推測することです。「根拠のない」という修飾語と最も自然に結びつきます。報道・評論で頻出するN1レベルの漢語です。
憶測 là suy đoán lung tung mà không có căn cứ chắc chắn, kết hợp tự nhiên nhất với định ngữ 根拠のない (không có căn cứ). Đây là từ Hán Nhật trình độ N1 thường gặp trong tin tức và bình luận.
解説
訳:
Việc chỉ trích người khác chỉ dựa trên suy đoán vô căn cứ là điều phải hết sức tránh.
例文:
彼の辞任をめぐって様々な憶測が飛び交った。
(Đủ loại đồn đoán đã rộ lên xung quanh việc ông ấy từ chức.)
ひっかけポイント
「観測」は観察して測ることで、「希望的観測」以外では推測の意味になりません。「追憶」は思い出を懐かしむことです。
観測 là quan sát đo đạc, ngoài cụm 希望的観測 thì không mang nghĩa suy đoán; 追憶 là hồi tưởng kỷ niệm.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia