N2T32 | JLPT

N2Từ vựng

彼は決勝戦で実力を十分に(  )し、見事優勝を果たした。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

発揮(はっき)= phát huy

「実力を発揮する」「力を発揮する」の決まった組み合わせで覚える語です。持っている力や特長を外に表し出すことが「発揮」です。「実力を発揮する」はスポーツ・仕事両方で使えます。

「発揮」(phát huy) là thể hiện ra ngoài năng lực hay sở trường vốn có; 「実力を発揮する」dùng được cả trong thể thao lẫn công việc.

解説

訳:
Anh ấy đã phát huy trọn vẹn thực lực trong trận chung kết và giành chức vô địch một cách xuất sắc.

例文:
彼女は新しい職場でリーダーシップを発揮している。
(Cô ấy đang phát huy khả năng lãnh đạo ở nơi làm việc mới.)

ひっかけポイント
「発散」はストレスなどを外に出すこと。「実力」と組み合わせるのは「発揮」だけです。
「発散」(giải tỏa) là xả căng thẳng ra ngoài; kết hợp được với 「実力」chỉ có 「発揮」.

Câu hỏi liên quan

N2T31N2T33

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia