N1T26 | JLPT

N1Từ vựng

彼は周囲の反対を押し切って、自らの信念を(  )姿勢を崩さなかった。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 4

正答

4

この問題のポイント

貫く(つらぬく)= kiên trì theo đuổi đến cùng

「貫く」は最後まで態度や考えを変えずに通すことです。「信念/初志を貫く」は定番の組み合わせです。人物評・伝記で頻出するN1レベルの動詞です。

貫く là giữ vững thái độ, suy nghĩ đến cùng không thay đổi. 「信念/初志を貫く」là tổ hợp quen thuộc. Đây là động từ trình độ N1 hay gặp trong bài bình về nhân vật và tiểu sử.

解説

訳:
Anh ấy đã không từ bỏ tư thế kiên trì theo đuổi niềm tin của mình, bất chấp sự phản đối xung quanh.

例文:
彼女は生涯、独身を貫いた。
(Bà ấy đã sống độc thân trọn đời.)

ひっかけポイント
「遂げる」は目的を実現することで「信念を」とは結びつきません。「委ねる」は他に任せることです。
遂げる là thực hiện được mục đích, không kết hợp với 「信念を」; 委ねる là phó thác cho người khác.

Câu hỏi liên quan

N1T25N1T27

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia