KN3T216 | Kaigo Japanese / 介護の日本語
火事の ときは、( )から 避難します。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
非常口(ひじょうぐち)= cửa thoát hiểm
災害の ときに 逃げる 出口が「非常口」です。
Cửa thoát hiểm dùng khi có thảm họa.
解説
訳:
Khi cháy, thoát ra bằng (cửa thoát hiểm).
例文:
非常口の 前に、物を 置きません。
(Không để đồ chắn trước cửa thoát hiểm.)
ひっかけポイント
「改札口」「受付口」「窓口」は、避難の 出口では ありません。
Cửa soát vé, quầy tiếp tân không phải lối thoát hiểm.
Câu hỏi liên quan
- KN1T7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T27Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN1T214Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T1Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T7Kaigo Japanese / 介護の日本語
- KN2T205Kaigo Japanese / 介護の日本語
日本語 ・ English ・ Bahasa Indonesia ・ မြန်မာ ・ Tiếng Việt