N1T41 | JLPT

N1Từ vựng

深刻な人手不足が、地方産業の衰退に(  )をかけている。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

拍車(はくしゃ)= cựa thúc ngựa (拍車をかける = thúc đẩy nhanh thêm)

「拍車をかける」は「物事の進行をいっそう速める」という慣用句です。悪い変化を強めるときによく使います。

拍車をかける là quán ngữ nghĩa là thúc đẩy sự việc diễn ra nhanh hơn nữa, thường dùng khi xu hướng xấu trầm trọng thêm.

解説

訳:
Tình trạng thiếu nhân lực trầm trọng đang đẩy nhanh sự suy thoái của các ngành công nghiệp địa phương.

例文:
円安が物価の上昇に拍車をかけた。
(Đồng yên mất giá càng đẩy nhanh đà tăng giá cả.)

ひっかけポイント
「歯止めをかける」は逆に「進行を食い止める」という意味の慣用句です。文の意味が反対になってしまいます。
歯止めをかける là quán ngữ ngược lại, nghĩa là kìm hãm; sẽ làm câu mang nghĩa trái ngược.

Câu hỏi liên quan

N1T40N1T42

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia