N1T46 | JLPT
新社長は、度重なる不祥事で生じた消費者の不信感を( )しようと努めている。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
払拭(ふっしょく)= xóa bỏ, xua tan (nghi ngờ, ấn tượng xấu)
「払拭」は、不安や悪いイメージをすっかり取り除くことです。かたい書き言葉です。
払拭 nghĩa là xóa bỏ hoàn toàn nỗi bất an hay hình ảnh xấu. Đây là từ trang trọng trong văn viết.
解説
訳:
Tân giám đốc đang nỗ lực xóa bỏ sự mất lòng tin của người tiêu dùng nảy sinh từ các vụ bê bối liên tiếp.
例文:
彼は初戦での勝利によって、実力への疑念を払拭した。
(Bằng chiến thắng ở trận đầu, anh ấy đã xua tan mối hoài nghi về thực lực của mình.)
ひっかけポイント
「撤廃」は、制度や規則をなくすことです。気持ちやイメージには使いません。
撤廃 là bãi bỏ chế độ hay quy định; không dùng cho cảm xúc hay hình ảnh.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia