N1T53 | JLPT

N1Từ vựng

後継者の不足により、この伝統工芸が途絶えるのではないかと(  )する声が上がっている。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

危惧(きぐ)= lo ngại, e sợ

「危惧」は、悪い結果になるのではないかと心配し、おそれることです。かたい書き言葉です。

危惧 nghĩa là lo sợ kết quả xấu có thể xảy ra. Đây là từ trang trọng trong văn viết.

解説

訳:
Do thiếu người kế nghiệp, nhiều tiếng nói lo ngại rằng nghề thủ công truyền thống này có thể bị mai một.

例文:
専門家は開発による生態系への影響を危惧している。
(Các chuyên gia lo ngại tác động của việc khai phá đối với hệ sinh thái.)

ひっかけポイント
「困惑」は、どうしたらよいか分からなくて困ることです。悪い結果をおそれる意味はありません。
困惑 là bối rối không biết nên làm gì; không có nghĩa lo sợ kết quả xấu.

Câu hỏi liên quan

N1T52N1T54

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia